TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unless

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ɪnˈlɛs/ giọng máy của trình duyệt

unless nghĩa là trừ phi, trừ khi.

Nghĩa của unless

Liên từ

  1. Trừ phi, trừ khi, nếu không.
    • I shall not go unless the weather is finetôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
    • unless you try, you will never succeednếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công
    • unless and untilcho đến lúc nào mà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unless

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unless

  • Nothing happens unless you make it happen. Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra.
  • I won’t forgive you unless you apologise sincerely. Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi.
  • Don't stay in bed, unless you can make money in bed. Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unless nghĩa là gì?

unless (liên từ) nghĩa là trừ phi, trừ khi.

unless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unless: giọng Mỹ (US) /ɪnˈlɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.