if
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪf/
US/ɪf/
giọng máy của trình duyệt
if nghĩa là nếu, nếu như, có, sự giả dụ.
Nghĩa của if
Liên từ
- Nếu, nếu như.
- if you wishnếu anh muốn
- I were you, I wouldn't do thatnếu là anh thì tôi không làm điều đó
- Có... không, có... chăng, không biết... có không.
- I wonder if he is at hometôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không
- Bất kỳ lúc nào.
- if I feel any doubt, I enquirebất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay
- Giá mà.
- oh, if he could only come!ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
- Cho rằng, dù là.
- if it was wrong, it was at least meant wellcho rằng là sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt
- Nếu dường như, tuồng như là.
- let him go if need behãy để anh ta đi nếu cần
Danh từ
- Sự "nếu, sự" giá mà "; sự giả dụ.
- I will have no " ifs "tôi không tán thành cái lối "nếu thế này, nếu thế khác"
- if ifs and ans were pots ans panscứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc gì mà chẳng ốm
Dạng từ của if
| Số nhiều | ifs |
Họ từ của if
Cụm từ, thành ngữ với if
- if it weren't for somebody / something — nếu không có ai / cái gì thì tình hình đã khác; I'd keep a garden if it weren't for having too much to do - tôi đã làm một khu vườn nếu không bận việc quá.
- if I were you — Nếu tôi là bạn.
- if a day — Không hơn, không kém; vừa đúng.
- if and only if — Khi và chỉ khi, nếu và chỉ nếu.
- if only — Giá mà.
- if peradventure — Nếu có sao, nếu ngẫu nhiên, nếu tình cờ.
- if required — Nếu cần đến.
- if there's no need — Trường hợp không nhất thiết...
Câu ví dụ với if
- You talk as if you knew everything. Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
- He will come if you call him. Anh ấy sẽ đến nếu bạn gọi.
- I'm sorry if my words hurt you. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
- If you have time, let's go shopping. Nếu bạn có thời gian, hãy đi mua sắm.
- If you want to be loved, love! Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!
- If he saw you, he'd be surprised. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
- What would I do if you died?! Nếu bạn mà chết thì tôi sẽ làm gì đây?!
- If I were you, I'd ask him. Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
if nghĩa là gì?
if (liên từ, danh từ) nghĩa là nếu, nếu như, có, sự giả dụ.
if phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của if: giọng Anh (UK) /ɪf/, giọng Mỹ (US) /ɪf/.