TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlock

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈlɒk/ US/ʌnˈlɑk/ giọng máy của trình duyệt

unlock nghĩa là mở, mở khoá, để lộ, tiết lộ.

Nghĩa của unlock

Ngoại động từ

  1. Mở, mở khoá.
    • to unlock a doormở cửa
  2. Để lộ, tiết lộ.
    • to unlock a secrettiết lộ một điều bí mật

Dạng từ của unlock

Ngôi thứ ba số ítunlocks
Hiện tại phân từ (-ing)unlocking
Quá khứ phân từunlocked
Quá khứunlocked
Số nhiềuunlocks

Câu ví dụ với unlock

  • "Unlock the door!" "It's already unlocked." "Mở khoá cửa đi!" "Cửa mở khoá rồi."
  • Unlock the doors. Mở khoá cửa đi.
  • Unlock it. Mở khoá đi.
  • Beating the game without continuing unlocks the secret character. Thắng cuộc chơi mà không cần phải tiếp tục giải mã ô chữ [or nhân vật] bí ẩn.
  • Tom left the door unlocked. Tom để cửa không khoá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unlock nghĩa là gì?

unlock (ngoại động từ) nghĩa là mở, mở khoá, để lộ, tiết lộ.

unlock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unlock: giọng Anh (UK) /ʌnˈlɒk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈlɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.