TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unloose

UK/(ˌ)ʌnˈluːs/ giọng máy của trình duyệt US/ˌʌnˈlus/ giọng máy của trình duyệt

unloose nghĩa là thả ra, cởi ra.

Nghĩa của unloose

Ngoại động từ

  1. Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).
    • to unloose one's holdthả ra, buông ra (cái mình đang cầm)

Dạng từ của unloose

Ngôi thứ ba số ítunlooses
Hiện tại phân từ (-ing)unloosing
Quá khứ phân từunloosed
Quá khứunloosed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unloose

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unloose nghĩa là gì?

unloose (ngoại động từ) nghĩa là thả ra, cởi ra.

unloose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unloose: giọng Anh (UK) /(ˌ)ʌnˈluːs/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈlus/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.