TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unload

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈləʊd/ US/ʌnˈloʊd/ giọng máy của trình duyệt

unload nghĩa là cất gánh nặng, dỡ hàng, tháo đạn ra, dỡ.

Nghĩa của unload

Ngoại động từ

  1. Cất gánh nặng, dỡ hàng.
    • to unload a shipdỡ hàng ở tàu xuống
    • to unload cargodỡ hàng
  2. Tháo đạn (ở súng) ra.
  3. Bán tống hết (chứng khoán).
  4. Nghĩa bóng Làm cho khuây, an ủi; thổ lộ.
    • to unload one's heartthổ lộ tâm tình; làm cho khuây nỗi lòng

Nội động từ

  1. Dỡ hàng.

Dạng từ của unload

Ngôi thứ ba số ítunloads
Hiện tại phân từ (-ing)unloading
Quá khứ phân từunloaded
Quá khứunloaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unload

Đồng nghĩa

Họ từ của unload

Câu hỏi thường gặp

unload nghĩa là gì?

unload (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cất gánh nặng, dỡ hàng, tháo đạn ra, dỡ.

unload phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unload: giọng Anh (UK) /ʌnˈləʊd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈloʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.