unload
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈləʊd/
US/ʌnˈloʊd/
giọng máy của trình duyệt
unload nghĩa là cất gánh nặng, dỡ hàng, tháo đạn ra, dỡ.
Nghĩa của unload
Ngoại động từ
- Cất gánh nặng, dỡ hàng.
- to unload a shipdỡ hàng ở tàu xuống
- to unload cargodỡ hàng
- Tháo đạn (ở súng) ra.
- Bán tống hết (chứng khoán).
- Nghĩa bóng Làm cho khuây, an ủi; thổ lộ.
- to unload one's heartthổ lộ tâm tình; làm cho khuây nỗi lòng
Nội động từ
- Dỡ hàng.
Dạng từ của unload
| Ngôi thứ ba số ít | unloads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unloading |
| Quá khứ phân từ | unloaded |
| Quá khứ | unloaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unload
Đồng nghĩa
Họ từ của unload
Câu hỏi thường gặp
unload nghĩa là gì?
unload (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cất gánh nặng, dỡ hàng, tháo đạn ra, dỡ.
unload phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unload: giọng Anh (UK) /ʌnˈləʊd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈloʊd/.