unmaidenly
giọng máy của trình duyệt
unmaidenly nghĩa là không dịu dàng.
Nghĩa của unmaidenly
Tính từ
- Không xứng đáng là một cô gái, không phù hợp với một cô gái; không dịu dàng.
Dạng từ của unmaidenly
| So sánh hơn | more unmaidenly |
| So sánh nhất | most unmaidenly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unmaidenly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unmaidenly nghĩa là gì?
unmaidenly (tính từ) nghĩa là không dịu dàng.