TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmake

UK/ʌnˈmeɪk/ US/ʌnˈmeɪk/ giọng máy của trình duyệt

unmake nghĩa là phá đi, phá huỷ.

Nghĩa của unmake

Ngoại động từ

  1. Phá đi; phá huỷ.

Dạng từ của unmake

Ngôi thứ ba số ítunmakes
Hiện tại phân từ (-ing)unmaking
Quá khứ phân từunmade
Quá khứunmade

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unmake

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unmake nghĩa là gì?

unmake (ngoại động từ) nghĩa là phá đi, phá huỷ.

unmake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unmake: giọng Anh (UK) /ʌnˈmeɪk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈmeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.