unmake
UK/ʌnˈmeɪk/
US/ʌnˈmeɪk/
giọng máy của trình duyệt
unmake nghĩa là phá đi, phá huỷ.
Nghĩa của unmake
Ngoại động từ
- Phá đi; phá huỷ.
Dạng từ của unmake
| Ngôi thứ ba số ít | unmakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unmaking |
| Quá khứ phân từ | unmade |
| Quá khứ | unmade |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unmake
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unmake nghĩa là gì?
unmake (ngoại động từ) nghĩa là phá đi, phá huỷ.
unmake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unmake: giọng Anh (UK) /ʌnˈmeɪk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈmeɪk/.