TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlucky

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈlʌki/ US/ʌnˈlʌki/ giọng máy của trình duyệt

unlucky nghĩa là không may, xúi, khổ sở, khốn khổ.

Nghĩa của unlucky

Tính từ

  1. Không may, xúi, rủi, đen đủi.
  2. Khổ sở, khốn khổ.
  3. Không tốt, không hay, gở.
    • an unlucky omenmột điềm gở, một triệu chứng không hay
  4. Không đúng lúc.

Dạng từ của unlucky

So sánh hơnunluckier
So sánh nhấtunluckiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlucky

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unlucky

Câu ví dụ với unlucky

  • Tom seems to be unlucky. Tom có vẻ không may.
  • Tom was unlucky. Tom đã không may mắn.
  • He's unlucky. Anh ấy thiếu may mắn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unlucky nghĩa là gì?

unlucky (tính từ) nghĩa là không may, xúi, khổ sở, khốn khổ.

unlucky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unlucky: giọng Anh (UK) /ʌnˈlʌki/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈlʌki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.