TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unnest

giọng máy của trình duyệt

unnest nghĩa là phá tổ, lôi ra, kéo ra.

Nghĩa của unnest

Ngoại động từ

  1. Phá tổ (chim, chuột).
  2. Lôi ra, kéo ra.

Dạng từ của unnest

Ngôi thứ ba số ítunnests
Hiện tại phân từ (-ing)unnesting
Quá khứ phân từunnested
Quá khứunnested

Câu hỏi thường gặp

unnest nghĩa là gì?

unnest (ngoại động từ) nghĩa là phá tổ, lôi ra, kéo ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.