unnest
giọng máy của trình duyệt
unnest nghĩa là phá tổ, lôi ra, kéo ra.
Nghĩa của unnest
Ngoại động từ
- Phá tổ (chim, chuột).
- Lôi ra, kéo ra.
Dạng từ của unnest
| Ngôi thứ ba số ít | unnests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unnesting |
| Quá khứ phân từ | unnested |
| Quá khứ | unnested |
Câu hỏi thường gặp
unnest nghĩa là gì?
unnest (ngoại động từ) nghĩa là phá tổ, lôi ra, kéo ra.