TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unnevre

giọng máy của trình duyệt

unnevre nghĩa là làm cho yếu đuối, làm suy nhược, làm nản lòng, làm mất can đảm.

Nghĩa của unnevre

Ngoại động từ

  1. Làm cho yếu đuối, làm suy nhược.
  2. Nghĩa bóng Làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Làm mất bình tĩnh, trêu tức.

Câu hỏi thường gặp

unnevre nghĩa là gì?

unnevre (ngoại động từ) nghĩa là làm cho yếu đuối, làm suy nhược, làm nản lòng, làm mất can đảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.