unpack
UK/ʌnˈpæk/
US/ʌnˈpæk/
giọng máy của trình duyệt
unpack nghĩa là mở tháo.
Nghĩa của unpack
Ngoại động từ
- Mở (gói, va li...) tháo (kiện hàng).
Dạng từ của unpack
| Ngôi thứ ba số ít | unpacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unpacking |
| Quá khứ phân từ | unpacked |
| Quá khứ | unpacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpack
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unpack nghĩa là gì?
unpack (ngoại động từ) nghĩa là mở tháo.
unpack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unpack: giọng Anh (UK) /ʌnˈpæk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈpæk/.