unprepared
giọng máy của trình duyệt
unprepared nghĩa là không sẵn sàng, không chuẩn bị trước.
Nghĩa của unprepared
Tính từ
- Không sẵn sàng, không chuẩn bị trước.
- unprepared speechdiễn văn không chuẩn bị trước
Dạng từ của unprepared
| So sánh hơn | more unprepared |
| So sánh nhất | most unprepared |
| Số nhiều | unprepareds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unprepared
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với unprepared
- I am unprepared for the test. Tôi không chuẩn bị cho bài kiểm tra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unprepared nghĩa là gì?
unprepared (tính từ) nghĩa là không sẵn sàng, không chuẩn bị trước.