TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unpremeditated

giọng máy của trình duyệt

unpremeditated nghĩa là không định trước, không suy tính trước, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.

Nghĩa của unpremeditated

Tính từ

  1. Không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm.
    • an unpremeditated offensemột điều xúc phạm không chủ tâm
  2. Không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.
    • an unpremeditated speechmột bài diễn văn không chuẩn bị trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpremeditated

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unpremeditated nghĩa là gì?

unpremeditated (tính từ) nghĩa là không định trước, không suy tính trước, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.