unpremeditated
giọng máy của trình duyệt
unpremeditated nghĩa là không định trước, không suy tính trước, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.
Nghĩa của unpremeditated
Tính từ
- Không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm.
- an unpremeditated offensemột điều xúc phạm không chủ tâm
- Không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.
- an unpremeditated speechmột bài diễn văn không chuẩn bị trước
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpremeditated
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unpremeditated nghĩa là gì?
unpremeditated (tính từ) nghĩa là không định trước, không suy tính trước, không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.