unpretty
giọng máy của trình duyệt
unpretty nghĩa là đáng chê trách, không thú vị, không đẹp mắt.
Nghĩa của unpretty
Tính từ
- Đáng chê trách.
- Không thú vị, không đẹp mắt.
- Không xinh, không đẹp.
Dạng từ của unpretty
| So sánh hơn | unprettier |
| So sánh nhất | unprettiest |
| Ngôi thứ ba số ít | unpretties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unprettying |
| Quá khứ phân từ | unprettied |
| Quá khứ | unprettied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpretty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unpretty nghĩa là gì?
unpretty (tính từ) nghĩa là đáng chê trách, không thú vị, không đẹp mắt.