unprison
giọng máy của trình duyệt
unprison nghĩa là cho ra tù, thả khỏi tù.
Nghĩa của unprison
Ngoại động từ
- Cho ra tù.
- Thả khỏi tù.
Dạng từ của unprison
| Ngôi thứ ba số ít | unprisons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unprisoning |
| Quá khứ phân từ | unprisoned |
| Quá khứ | unprisoned |
Câu hỏi thường gặp
unprison nghĩa là gì?
unprison (ngoại động từ) nghĩa là cho ra tù, thả khỏi tù.