TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unprison

giọng máy của trình duyệt

unprison nghĩa là cho ra tù, thả khỏi tù.

Nghĩa của unprison

Ngoại động từ

  1. Cho ra tù.
  2. Thả khỏi tù.

Dạng từ của unprison

Ngôi thứ ba số ítunprisons
Hiện tại phân từ (-ing)unprisoning
Quá khứ phân từunprisoned
Quá khứunprisoned

Câu hỏi thường gặp

unprison nghĩa là gì?

unprison (ngoại động từ) nghĩa là cho ra tù, thả khỏi tù.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.