unprobed
giọng máy của trình duyệt
unprobed nghĩa là khó dò, không thăm dò, không điều tra.
Nghĩa của unprobed
Tính từ
- Khó dò (vực thẳm).
- Không thăm dò, không điều tra, không hiểu thấu được (điều bí mật...).
Dạng từ của unprobed
| So sánh hơn | more unprobed |
| So sánh nhất | most unprobed |
Câu hỏi thường gặp
unprobed nghĩa là gì?
unprobed (tính từ) nghĩa là khó dò, không thăm dò, không điều tra.