TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unpropagated

giọng máy của trình duyệt

unpropagated nghĩa là không truyền giống, không nhân giống, không truyền lại.

Nghĩa của unpropagated

Tính từ

  1. Không truyền giống, không nhân giống (cây, thú...), không truyền (bệnh...).
  2. Không truyền lại (đức tính...).
  3. Không truyền bá, không lan truyền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpropagated

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unpropagated nghĩa là gì?

unpropagated (tính từ) nghĩa là không truyền giống, không nhân giống, không truyền lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.