unquietness
giọng máy của trình duyệt
unquietness nghĩa là tính hay cựa quậy.
Nghĩa của unquietness
Danh từ
- Tình trạng lo lắng không yên.
- Tính hay cựa quậy, thói luôn tay luôn chân.
Dạng từ của unquietness
| Số nhiều | unquietnesses |
Câu hỏi thường gặp
unquietness nghĩa là gì?
unquietness (danh từ) nghĩa là tính hay cựa quậy.