unreciprocated
giọng máy của trình duyệt
unreciprocated nghĩa là không được đáp lại, không qua lại.
Nghĩa của unreciprocated
Tính từ
- Không được đền đáp lại; không được đáp lại.
- Không qua lại.
- Toán học Không thay đổi lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unreciprocated
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unreciprocated nghĩa là gì?
unreciprocated (tính từ) nghĩa là không được đáp lại, không qua lại.