TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreciprocated

giọng máy của trình duyệt

unreciprocated nghĩa là không được đáp lại, không qua lại.

Nghĩa của unreciprocated

Tính từ

  1. Không được đền đáp lại; không được đáp lại.
  2. Không qua lại.
  3. Toán học Không thay đổi lẫn nhau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unreciprocated

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unreciprocated nghĩa là gì?

unreciprocated (tính từ) nghĩa là không được đáp lại, không qua lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.