TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrectified

giọng máy của trình duyệt

unrectified nghĩa là chưa được sửa, chưa chỉnh lưu.

Nghĩa của unrectified

Tính từ

  1. Chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng.
  2. Vật lý Chưa chỉnh lưu.
  3. Hoá học Chưa cất lại, chưa tinh cất.
  4. Rađiô không tách sóng.
  5. Toán học Chưa cầu trường.

Câu hỏi thường gặp

unrectified nghĩa là gì?

unrectified (tính từ) nghĩa là chưa được sửa, chưa chỉnh lưu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.