unrectified
giọng máy của trình duyệt
unrectified nghĩa là chưa được sửa, chưa chỉnh lưu.
Nghĩa của unrectified
Tính từ
- Chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng.
- Vật lý Chưa chỉnh lưu.
- Hoá học Chưa cất lại, chưa tinh cất.
- Rađiô không tách sóng.
- Toán học Chưa cầu trường.
Câu hỏi thường gặp
unrectified nghĩa là gì?
unrectified (tính từ) nghĩa là chưa được sửa, chưa chỉnh lưu.