TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unredeemed

giọng máy của trình duyệt

unredeemed nghĩa là không được chuộc lại, không được bù.

Nghĩa của unredeemed

Tính từ

  1. Không được chuộc lại.
  2. Không được bù.
  3. thương nghiệp Không được trả lại tiền.
    • an unredeemed billmột hối phiếu không được trả lại tiền
    • an unredeemed stockmột số hàng tồn kho không được lấy ra
  4. Không thực hiện.
    • unredeemed promiselời hứa không thực hiện

Dạng từ của unredeemed

So sánh hơnmore unredeemed
So sánh nhấtmost unredeemed

Câu hỏi thường gặp

unredeemed nghĩa là gì?

unredeemed (tính từ) nghĩa là không được chuộc lại, không được bù.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.