unredeemed
giọng máy của trình duyệt
unredeemed nghĩa là không được chuộc lại, không được bù.
Nghĩa của unredeemed
Tính từ
- Không được chuộc lại.
- Không được bù.
- thương nghiệp Không được trả lại tiền.
- an unredeemed billmột hối phiếu không được trả lại tiền
- an unredeemed stockmột số hàng tồn kho không được lấy ra
- Không thực hiện.
- unredeemed promiselời hứa không thực hiện
Dạng từ của unredeemed
| So sánh hơn | more unredeemed |
| So sánh nhất | most unredeemed |
Câu hỏi thường gặp
unredeemed nghĩa là gì?
unredeemed (tính từ) nghĩa là không được chuộc lại, không được bù.