TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreel

US/ˌən.ˈril/ giọng máy của trình duyệt

unreel nghĩa là tháo ra, tháo sổ ra.

Nghĩa của unreel

Ngoại động từ

  1. Tháo ra, tháo sổ ra (cuộn chỉ, cuộn phim...).

Dạng từ của unreel

Ngôi thứ ba số ítunreels
Hiện tại phân từ (-ing)unreeling
Quá khứ phân từunreeled
Quá khứunreeled

Câu hỏi thường gặp

unreel nghĩa là gì?

unreel (ngoại động từ) nghĩa là tháo ra, tháo sổ ra.

unreel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unreel: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈril/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.