unreeve
US/ən.ˈriv/ giọng máy của trình duyệt
unreeve nghĩa là tháo rút, tuột, tháo dây thừng.
Nghĩa của unreeve
Ngoại động từ
- Hàng hải Tháo rút (dây, chèo...).
Nội động từ
- Hàng hải Tuột (dây, chèo...).
- Tháo dây thừng.
Dạng từ của unreeve
| Ngôi thứ ba số ít | unreeves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unreeving |
| Quá khứ phân từ | unreeved |
| Quá khứ | unreeved |
Câu hỏi thường gặp
unreeve nghĩa là gì?
unreeve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo rút, tuột, tháo dây thừng.
unreeve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unreeve: giọng Mỹ (US) /ən.ˈriv/.