TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreeve

US/ən.ˈriv/ giọng máy của trình duyệt

unreeve nghĩa là tháo rút, tuột, tháo dây thừng.

Nghĩa của unreeve

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Tháo rút (dây, chèo...).

Nội động từ

  1. Hàng hải Tuột (dây, chèo...).
  2. Tháo dây thừng.

Dạng từ của unreeve

Ngôi thứ ba số ítunreeves
Hiện tại phân từ (-ing)unreeving
Quá khứ phân từunreeved
Quá khứunreeved

Câu hỏi thường gặp

unreeve nghĩa là gì?

unreeve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo rút, tuột, tháo dây thừng.

unreeve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unreeve: giọng Mỹ (US) /ən.ˈriv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.