unregulated
giọng máy của trình duyệt
unregulated nghĩa là không được điều chỉnh, không được sắp đặt, không được chỉnh đốn.
Nghĩa của unregulated
Tính từ
- Không được điều chỉnh.
- Không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc...).
- Không được điều hoà (số tiền chi tiêu...).
Dạng từ của unregulated
| So sánh hơn | more unregulated |
| So sánh nhất | most unregulated |
Câu hỏi thường gặp
unregulated nghĩa là gì?
unregulated (tính từ) nghĩa là không được điều chỉnh, không được sắp đặt, không được chỉnh đốn.