unrelated
giọng máy của trình duyệt
unrelated nghĩa là không kể lại, không thuật lại, không có liên quan.
Nghĩa của unrelated
Tính từ
- Không kể lại, không thuật lại.
- an unrelated factmột sự việc không thuật lại
- Không có liên quan.
- Không có quan hệ họ hàng.
Dạng từ của unrelated
| So sánh hơn | more unrelated |
| So sánh nhất | most unrelated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrelated
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unrelated nghĩa là gì?
unrelated (tính từ) nghĩa là không kể lại, không thuật lại, không có liên quan.