unrehearsed
giọng máy của trình duyệt
unrehearsed nghĩa là không ngờ, không được diễn tập.
Nghĩa của unrehearsed
Tính từ
- Không ngờ.
- Sân khấu Không được diễn tập (vở kịch, bài múa).
Dạng từ của unrehearsed
| So sánh hơn | more unrehearsed |
| So sánh nhất | most unrehearsed |
Câu hỏi thường gặp
unrehearsed nghĩa là gì?
unrehearsed (tính từ) nghĩa là không ngờ, không được diễn tập.