TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrepaid

giọng máy của trình duyệt

unrepaid nghĩa là không được đáp lại, không được hoàn lại, không được báo đáp, không được đền n.

Nghĩa của unrepaid

Tính từ

  1. Không được đáp lại, không được hoàn lại.
  2. Không được báo đáp, không được đền n.

Câu hỏi thường gặp

unrepaid nghĩa là gì?

unrepaid (tính từ) nghĩa là không được đáp lại, không được hoàn lại, không được báo đáp, không được đền n.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.