TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrepentant

UK/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/ US/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/ giọng máy của trình duyệt

unrepentant nghĩa là không ân hận, không ăn năn.

Nghĩa của unrepentant

Tính từ

  1. Không ân hận, không ăn năn, không hối hận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrepentant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unrepentant nghĩa là gì?

unrepentant (tính từ) nghĩa là không ân hận, không ăn năn.

unrepentant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unrepentant: giọng Anh (UK) /ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.