unrepentant
UK/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/
US/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/
giọng máy của trình duyệt
unrepentant nghĩa là không ân hận, không ăn năn.
Nghĩa của unrepentant
Tính từ
- Không ân hận, không ăn năn, không hối hận.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrepentant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unrepentant nghĩa là gì?
unrepentant (tính từ) nghĩa là không ân hận, không ăn năn.
unrepentant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unrepentant: giọng Anh (UK) /ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/.