unrepair
giọng máy của trình duyệt
unrepair nghĩa là Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.
Nghĩa của unrepair
Danh từ
- Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.
Dạng từ của unrepair
| Ngôi thứ ba số ít | unrepairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unrepairing |
| Quá khứ phân từ | unrepaired |
| Quá khứ | unrepaired |
Câu hỏi thường gặp
unrepair nghĩa là gì?
unrepair (danh từ) nghĩa là Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.