TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrepairable

giọng máy của trình duyệt

unrepairable nghĩa là không thể sửa chữa, không thể tu sửa, không thể sửa, không thể chuộc.

Nghĩa của unrepairable

Tính từ

  1. Không thể sửa chữa, không thể tu sửa.
  2. Không thể sửa, không thể chuộc (lỗi).
  3. Không thể đền bù, không thể bồi thường (thiệt hại).

Dạng từ của unrepairable

So sánh hơnmore unrepairable
So sánh nhấtmost unrepairable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrepairable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unrepairable nghĩa là gì?

unrepairable (tính từ) nghĩa là không thể sửa chữa, không thể tu sửa, không thể sửa, không thể chuộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.