unrepairable
giọng máy của trình duyệt
unrepairable nghĩa là không thể sửa chữa, không thể tu sửa, không thể sửa, không thể chuộc.
Nghĩa của unrepairable
Tính từ
- Không thể sửa chữa, không thể tu sửa.
- Không thể sửa, không thể chuộc (lỗi).
- Không thể đền bù, không thể bồi thường (thiệt hại).
Dạng từ của unrepairable
| So sánh hơn | more unrepairable |
| So sánh nhất | most unrepairable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unrepairable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unrepairable nghĩa là gì?
unrepairable (tính từ) nghĩa là không thể sửa chữa, không thể tu sửa, không thể sửa, không thể chuộc.