unrepented Nghe giọng máy của trình duyệt unrepented nghĩa là không ăn năn, không hối hận. Nghĩa của unrepented Tính từ Không ăn năn, không hối hận. Dạng từ của unrepented So sánh hơnmore unrepentedSo sánh nhấtmost unrepented Câu hỏi thường gặp unrepented nghĩa là gì?unrepented (tính từ) nghĩa là không ăn năn, không hối hận.