unreported
giọng máy của trình duyệt
unreported nghĩa là không được kể lại, không được thuật lại, không được báo cáo, không được tường trình.
Nghĩa của unreported
Tính từ
- Không được kể lại, không được thuật lại.
- Không được báo cáo, không được tường trình.
- Không được viết thành bài phóng sự.
- Không bị trình báo, không bị tố giác.
Câu hỏi thường gặp
unreported nghĩa là gì?
unreported (tính từ) nghĩa là không được kể lại, không được thuật lại, không được báo cáo, không được tường trình.