TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreported

giọng máy của trình duyệt

unreported nghĩa là không được kể lại, không được thuật lại, không được báo cáo, không được tường trình.

Nghĩa của unreported

Tính từ

  1. Không được kể lại, không được thuật lại.
  2. Không được báo cáo, không được tường trình.
  3. Không được viết thành bài phóng sự.
  4. Không bị trình báo, không bị tố giác.

Câu hỏi thường gặp

unreported nghĩa là gì?

unreported (tính từ) nghĩa là không được kể lại, không được thuật lại, không được báo cáo, không được tường trình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.