TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unscramble

US/ˌən.ˈskræm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

unscramble nghĩa là Phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được.

Nghĩa của unscramble

Động từ

  1. Phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được.
  2. Phục hồi trật tự của (cái gì) từ một tình trạng lộn xộn.

Dạng từ của unscramble

Ngôi thứ ba số ítunscrambles
Hiện tại phân từ (-ing)unscrambling
Quá khứ phân từunscrambled
Quá khứunscrambled

Họ từ của unscramble

Câu hỏi thường gặp

unscramble nghĩa là gì?

unscramble (động từ) nghĩa là Phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được.

unscramble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unscramble: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈskræm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.