TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unscrew

giọng máy của trình duyệt

unscrew nghĩa là nới ra, vặn ra.

Nghĩa của unscrew

Ngoại động từ

  1. Nới (ốc...) ra, vặn (ốc...) ra.

Dạng từ của unscrew

Ngôi thứ ba số ítunscrews
Hiện tại phân từ (-ing)unscrewing
Quá khứ phân từunscrewed
Quá khứunscrewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unscrew

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unscrew

  • Unscrew the lid. Tháo cái nắp ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unscrew nghĩa là gì?

unscrew (ngoại động từ) nghĩa là nới ra, vặn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.