unscrew
giọng máy của trình duyệt
unscrew nghĩa là nới ra, vặn ra.
Nghĩa của unscrew
Ngoại động từ
- Nới (ốc...) ra, vặn (ốc...) ra.
Dạng từ của unscrew
| Ngôi thứ ba số ít | unscrews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unscrewing |
| Quá khứ phân từ | unscrewed |
| Quá khứ | unscrewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unscrew
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unscrew
- Unscrew the lid. Tháo cái nắp ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unscrew nghĩa là gì?
unscrew (ngoại động từ) nghĩa là nới ra, vặn ra.