TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unshed

giọng máy của trình duyệt

unshed nghĩa là không rụng, không lột, không bị bỏ ri.

Nghĩa của unshed

Tính từ

  1. Không rụng (lá), không lột (rắn).
  2. Không bị bỏ ri.
  3. Không tung ra, không to ra.

Câu hỏi thường gặp

unshed nghĩa là gì?

unshed (tính từ) nghĩa là không rụng, không lột, không bị bỏ ri.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.