unsheathe
US/ˌən.ˈʃið/
giọng máy của trình duyệt
unsheathe nghĩa là rút ra khỏi vỏ, tuốt, rút.
Nghĩa của unsheathe
Ngoại động từ
- Rút (gưm...) ra khỏi vỏ.
Dạng từ của unsheathe
| Ngôi thứ ba số ít | unsheathes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsheathing |
| Quá khứ phân từ | unsheathed |
| Quá khứ | unsheathed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsheathe
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsheathe nghĩa là gì?
unsheathe (ngoại động từ) nghĩa là rút ra khỏi vỏ, tuốt, rút.
unsheathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsheathe: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈʃið/.