unshell
giọng máy của trình duyệt
unshell nghĩa là lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai.
Nghĩa của unshell
Ngoại động từ
- Lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai (sò, rùa).
Dạng từ của unshell
| Ngôi thứ ba số ít | unshells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unshelling |
| Quá khứ phân từ | unshelled |
| Quá khứ | unshelled |
Câu hỏi thường gặp
unshell nghĩa là gì?
unshell (ngoại động từ) nghĩa là lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai.