TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unshell

giọng máy của trình duyệt

unshell nghĩa là lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai.

Nghĩa của unshell

Ngoại động từ

  1. Lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai (sò, rùa).

Dạng từ của unshell

Ngôi thứ ba số ítunshells
Hiện tại phân từ (-ing)unshelling
Quá khứ phân từunshelled
Quá khứunshelled

Câu hỏi thường gặp

unshell nghĩa là gì?

unshell (ngoại động từ) nghĩa là lấy ra khỏi vỏ, lấy ra khỏi mai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.