TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unshutter

giọng máy của trình duyệt

unshutter nghĩa là tháo cửa chớp, mở cửa chớp.

Nghĩa của unshutter

Ngoại động từ

  1. Tháo cửa chớp.
  2. Mở cửa chớp.

Dạng từ của unshutter

Ngôi thứ ba số ítunshutters
Hiện tại phân từ (-ing)unshuttering
Quá khứ phân từunshuttered
Quá khứunshuttered

Câu hỏi thường gặp

unshutter nghĩa là gì?

unshutter (ngoại động từ) nghĩa là tháo cửa chớp, mở cửa chớp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.