unshutter
giọng máy của trình duyệt
unshutter nghĩa là tháo cửa chớp, mở cửa chớp.
Nghĩa của unshutter
Ngoại động từ
- Tháo cửa chớp.
- Mở cửa chớp.
Dạng từ của unshutter
| Ngôi thứ ba số ít | unshutters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unshuttering |
| Quá khứ phân từ | unshuttered |
| Quá khứ | unshuttered |
Câu hỏi thường gặp
unshutter nghĩa là gì?
unshutter (ngoại động từ) nghĩa là tháo cửa chớp, mở cửa chớp.