unsight
giọng máy của trình duyệt
unsight nghĩa là làm loá mắt.
Nghĩa của unsight
Ngoại động từ
- Làm loá mắt.
Dạng từ của unsight
| Ngôi thứ ba số ít | unsights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsighting |
| Quá khứ phân từ | unsighted |
| Quá khứ | unsighted |
Câu hỏi thường gặp
unsight nghĩa là gì?
unsight (ngoại động từ) nghĩa là làm loá mắt.