TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsinged

giọng máy của trình duyệt

unsinged nghĩa là không bị cháy sém, không bị đốt sém, không tổn thưng, không tổn hại.

Nghĩa của unsinged

Tính từ

  1. Không bị cháy sém, không bị đốt sém, không thui.
  2. Không tổn thưng, không tổn hại.

Dạng từ của unsinged

So sánh hơnmore unsinged
So sánh nhấtmost unsinged

Câu hỏi thường gặp

unsinged nghĩa là gì?

unsinged (tính từ) nghĩa là không bị cháy sém, không bị đốt sém, không tổn thưng, không tổn hại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.