unskilled
UK/ʌnˈskɪld/
US/ʌnˈskɪld/
giọng máy của trình duyệt
unskilled nghĩa là không thạo, không khéo, không chuyên môn hoá, không có chuyên môn.
Nghĩa của unskilled
Tính từ
- Không thạo, không khéo, không giỏi.
- Không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân).
- unskilled labournhững công việc lao động đn gin
Dạng từ của unskilled
| So sánh hơn | more unskilled |
| So sánh nhất | most unskilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unskilled
Đồng nghĩa
amateurishbackwardsbadclumsyham-fistedham-handedinaptincapableincompetentineffectiveineptinexpertmaladroitmiserablenoob
Trái nghĩa
Họ từ của unskilled
Câu hỏi thường gặp
unskilled nghĩa là gì?
unskilled (tính từ) nghĩa là không thạo, không khéo, không chuyên môn hoá, không có chuyên môn.
unskilled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unskilled: giọng Anh (UK) /ʌnˈskɪld/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈskɪld/.