unsnap
giọng máy của trình duyệt
unsnap nghĩa là tháo khoá, tụt khoá.
Nghĩa của unsnap
Ngoại động từ
- Tháo khoá (dây đồng hồ, vòng...).
Nội động từ
- Tụt khoá.
Dạng từ của unsnap
| Ngôi thứ ba số ít | unsnaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsnapping |
| Quá khứ phân từ | unsnapped |
| Quá khứ | unsnapped |
Câu hỏi thường gặp
unsnap nghĩa là gì?
unsnap (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo khoá, tụt khoá.