unsociable
US/ˌən.ˈsoʊ.ʃə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
unsociable nghĩa là khó gần, khó chan hoà.
Nghĩa của unsociable
Tính từ
- Khó gần, khó chan hoà.
Dạng từ của unsociable
| So sánh hơn | more unsociable |
| So sánh nhất | most unsociable |
| Số nhiều | unsociables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsociable
Trái nghĩa
Họ từ của unsociable
Câu hỏi thường gặp
unsociable nghĩa là gì?
unsociable (tính từ) nghĩa là khó gần, khó chan hoà.
unsociable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsociable: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsoʊ.ʃə.bəl/.