TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsociable

US/ˌən.ˈsoʊ.ʃə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

unsociable nghĩa là khó gần, khó chan hoà.

Nghĩa của unsociable

Tính từ

  1. Khó gần, khó chan hoà.

Dạng từ của unsociable

So sánh hơnmore unsociable
So sánh nhấtmost unsociable
Số nhiềuunsociables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsociable

Trái nghĩa

Họ từ của unsociable

Câu hỏi thường gặp

unsociable nghĩa là gì?

unsociable (tính từ) nghĩa là khó gần, khó chan hoà.

unsociable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsociable: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsoʊ.ʃə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.