TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstarch

giọng máy của trình duyệt

unstarch nghĩa là Làm cho mất bột hồ.

Nghĩa của unstarch

Ngoại động từ

  1. Làm cho mất bột hồ.
  2. Nghĩa bóng Làm cho mất cứng nhắc, làm cho mất dè dặt.

Dạng từ của unstarch

Ngôi thứ ba số ítunstarches
Hiện tại phân từ (-ing)unstarching
Quá khứ phân từunstarched
Quá khứunstarched

Câu hỏi thường gặp

unstarch nghĩa là gì?

unstarch (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho mất bột hồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.