TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstable

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈsteɪ.bəl/ US/ʌnˈsteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

unstable nghĩa là không ổn định, không vững, hay thay đổi, không kiên định.

Nghĩa của unstable

Tính từ

  1. Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.
  2. Hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình).

Dạng từ của unstable

So sánh hơnmore unstable
So sánh nhấtmost unstable
Ngôi thứ ba số ítunstables
Hiện tại phân từ (-ing)unstabling
Quá khứ phân từunstabled
Quá khứunstabled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unstable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unstable

Câu hỏi thường gặp

unstable nghĩa là gì?

unstable (tính từ) nghĩa là không ổn định, không vững, hay thay đổi, không kiên định.

unstable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unstable: giọng Anh (UK) /ʌnˈsteɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.