unstable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈsteɪ.bəl/
US/ʌnˈsteɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
unstable nghĩa là không ổn định, không vững, hay thay đổi, không kiên định.
Nghĩa của unstable
Tính từ
- Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.
- Hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình).
Dạng từ của unstable
| So sánh hơn | more unstable |
| So sánh nhất | most unstable |
| Ngôi thứ ba số ít | unstables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unstabling |
| Quá khứ phân từ | unstabled |
| Quá khứ | unstabled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unstable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unstable
Câu hỏi thường gặp
unstable nghĩa là gì?
unstable (tính từ) nghĩa là không ổn định, không vững, hay thay đổi, không kiên định.
unstable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unstable: giọng Anh (UK) /ʌnˈsteɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsteɪ.bəl/.