TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstate

UK/ʌnˈsteɪt/ US/ʌnˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

unstate nghĩa là tước bỏ địa vị, chức danh.

Nghĩa của unstate

Ngoại động từ

  1. Tước bỏ địa vị, chức danh, phẩm hàm.

Dạng từ của unstate

Ngôi thứ ba số ítunstates
Hiện tại phân từ (-ing)unstating
Quá khứ phân từunstated
Quá khứunstated

Câu hỏi thường gặp

unstate nghĩa là gì?

unstate (ngoại động từ) nghĩa là tước bỏ địa vị, chức danh.

unstate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unstate: giọng Anh (UK) /ʌnˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.