unstate
UK/ʌnˈsteɪt/
US/ʌnˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
unstate nghĩa là tước bỏ địa vị, chức danh.
Nghĩa của unstate
Ngoại động từ
- Tước bỏ địa vị, chức danh, phẩm hàm.
Dạng từ của unstate
| Ngôi thứ ba số ít | unstates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unstating |
| Quá khứ phân từ | unstated |
| Quá khứ | unstated |
Câu hỏi thường gặp
unstate nghĩa là gì?
unstate (ngoại động từ) nghĩa là tước bỏ địa vị, chức danh.
unstate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unstate: giọng Anh (UK) /ʌnˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsteɪt/.