TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsteadily

US/ˌən.ˈstɛ.di.li/ giọng máy của trình duyệt

unsteadily nghĩa là không vững, không chắc, lảo đảo, loạng choạng.

Nghĩa của unsteadily

Phó từ

  1. Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
  2. Lảo đảo, loạng choạng, run rẩy (bước đi, tay...).
  3. Không đều.
  4. Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).
  5. Chập chờn, leo lét (ngọn đèn).
  6. Nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết.
  7. Phóng đãng, không có nề nếp (lối sống...).

Dạng từ của unsteadily

So sánh hơnmore unsteadily
So sánh nhấtmost unsteadily

Câu hỏi thường gặp

unsteadily nghĩa là gì?

unsteadily (phó từ) nghĩa là không vững, không chắc, lảo đảo, loạng choạng.

unsteadily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsteadily: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈstɛ.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.