TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstring

UK/ʌnˈstɹɪŋ/ US/ʌnˈstɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unstring nghĩa là tháo dây, cởi dây, nới dây, xuống dây.

Nghĩa của unstring

Ngoại động từ

  1. Tháo dây, cởi dây.
  2. Nới dây (cung), xuống dây (đàn).
  3. Nghĩa bóng Làm chùng (cân n o), làm r o (thần kinh).

Dạng từ của unstring

Ngôi thứ ba số ítunstrings
Hiện tại phân từ (-ing)unstringing
Quá khứ phân từunstrung
Quá khứunstrung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unstring

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unstring nghĩa là gì?

unstring (ngoại động từ) nghĩa là tháo dây, cởi dây, nới dây, xuống dây.

unstring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unstring: giọng Anh (UK) /ʌnˈstɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈstɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.