unstring
UK/ʌnˈstɹɪŋ/
US/ʌnˈstɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unstring nghĩa là tháo dây, cởi dây, nới dây, xuống dây.
Nghĩa của unstring
Ngoại động từ
- Tháo dây, cởi dây.
- Nới dây (cung), xuống dây (đàn).
- Nghĩa bóng Làm chùng (cân n o), làm r o (thần kinh).
Dạng từ của unstring
| Ngôi thứ ba số ít | unstrings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unstringing |
| Quá khứ phân từ | unstrung |
| Quá khứ | unstrung |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unstring
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unstring nghĩa là gì?
unstring (ngoại động từ) nghĩa là tháo dây, cởi dây, nới dây, xuống dây.
unstring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unstring: giọng Anh (UK) /ʌnˈstɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈstɹɪŋ/.