TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untaught

giọng máy của trình duyệt

untaught nghĩa là không có học thức, dốt nát, không ai dạy, tự nhiên mà có.

Nghĩa của untaught

Tính từ

  1. Không có học thức; dốt nát.
  2. Không ai dạy, tự nhiên mà có (tài khéo léo...).

Dạng từ của untaught

So sánh hơnmore untaught
So sánh nhấtmost untaught

Câu hỏi thường gặp

untaught nghĩa là gì?

untaught (tính từ) nghĩa là không có học thức, dốt nát, không ai dạy, tự nhiên mà có.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.