untaught
giọng máy của trình duyệt
untaught nghĩa là không có học thức, dốt nát, không ai dạy, tự nhiên mà có.
Nghĩa của untaught
Tính từ
- Không có học thức; dốt nát.
- Không ai dạy, tự nhiên mà có (tài khéo léo...).
Dạng từ của untaught
| So sánh hơn | more untaught |
| So sánh nhất | most untaught |
Câu hỏi thường gặp
untaught nghĩa là gì?
untaught (tính từ) nghĩa là không có học thức, dốt nát, không ai dạy, tự nhiên mà có.