untangle
US/ʌnˈtæŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
untangle nghĩa là Gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của untangle
Ngoại động từ
- Gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của untangle
| Ngôi thứ ba số ít | untangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | untangling |
| Quá khứ phân từ | untangled |
| Quá khứ | untangled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untangle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
untangle nghĩa là gì?
untangle (ngoại động từ) nghĩa là Gỡ rối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
untangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untangle: giọng Mỹ (US) /ʌnˈtæŋ.ɡəl/.